heartburn
Pronunciation
/ˈhɑɹtˌbɝn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heartburn"trong tiếng Anh

Heartburn
01

chứng ợ nóng, chứng nóng rát dạ dày

a burning discomfort or pain in the chest or upper abdomen, often caused by the backing up of stomach acid into the esophagus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She complained of heartburn after the rich, creamy dessert.
Cô ấy phàn nàn về chứng ợ nóng sau món tráng miệng giàu chất béo và kem.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng