Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heartbroken
01
đau lòng, thất vọng
experiencing intense sadness or disappointment due to a broken romantic relationship or other loss
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heartbroken
so sánh hơn
more heartbroken
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were heartbroken after their home was destroyed in a fire.
Họ đau lòng sau khi ngôi nhà của họ bị phá hủy trong một vụ cháy.
Cây Từ Vựng
heartbroken
heart
broken



























