heartbroken
Pronunciation
/ˈhɑɹtˌbɹoʊkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heartbroken"trong tiếng Anh

heartbroken
01

đau lòng, thất vọng

experiencing intense sadness or disappointment due to a broken romantic relationship or other loss
heartbroken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heartbroken
so sánh hơn
more heartbroken
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were heartbroken after their home was destroyed in a fire.
Họ đau lòng sau khi ngôi nhà của họ bị phá hủy trong một vụ cháy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng