heart-to-heart
heart
hɑ:t
haat
to
heart
hɑ:t
haat

Định nghĩa và ý nghĩa của "heart-to-heart"trong tiếng Anh

Heart-to-heart
01

tâm sự, cuộc trò chuyện thân mật

an intimate talk in private 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heart-to-hearts
heart-to-heart
01

tâm sự, chân thành

describing a conversation or discussion that is honest, open, and sincere, typically between close friends or family members 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heart-to-heart
so sánh hơn
more heart-to-heart
có thể phân cấp
Các ví dụ
We had a heart-to-heart conversation about our future together. 

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện chân thành về tương lai của chúng tôi cùng nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng