Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to head off
[phrase form: head]
01
khởi hành, lên đường
to begin a journey or depart from a place
Intransitive: to head off | to head off somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
head
thì hiện tại
head off
ngôi thứ ba số ít
heads off
hiện tại phân từ
heading off
quá khứ đơn
headed off
quá khứ phân từ
headed off
Các ví dụ
He had to head off for the airport to catch his flight.
Anh ấy phải lên đường ra sân bay để bắt chuyến bay của mình.
02
chặn, hướng dẫn lại
to block someone or something's path in order to redirect them or prevent them from proceeding in a particular direction
Transitive: to head off sb/sth
Các ví dụ
She tried to head off the children before they reached the busy street.
Cô ấy cố gắng chặn đường bọn trẻ trước khi chúng đến con phố đông đúc.
03
ngăn chặn, phòng ngừa
to take action to prevent or resolve a problem before it occurs
Transitive: to head off a problem
Các ví dụ
They worked together to head off a crisis by resolving the conflict between the team members.
Họ đã làm việc cùng nhau để ngăn chặn một cuộc khủng hoảng bằng cách giải quyết xung đột giữa các thành viên trong nhóm.



























