Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hay fever
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hay fever, also known as allergic rhinitis, is an allergic reaction to pollen or other airborne allergens.
Sốt cỏ khô, còn được gọi là viêm mũi dị ứng, là phản ứng dị ứng với phấn hoa hoặc các chất gây dị ứng trong không khí khác.



























