hay fever
Pronunciation
/ˈheɪ ˌfivər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hay fever"trong tiếng Anh

Hay fever
01

sốt cỏ khô, viêm mũi dị ứng

an illness that causes a runny nose and watery eyes, caused by dust from plants that come into the body through the air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hay fever symptoms can be triggered by exposure to pollen from grasses, trees, or weeds.
Các triệu chứng của sốt cỏ khô có thể được kích hoạt bởi tiếp xúc với phấn hoa từ cỏ, cây hoặc cỏ dại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng