Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Haven
Các ví dụ
The haven provided safe anchorage for fishing boats.
Bến cảng cung cấp nơi neo đậu an toàn cho thuyền đánh cá.
02
nơi ẩn náu, thiên đường
a place that provides safety, peace, and favorable living conditions for humans or animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
havens
Các ví dụ
The tranquil garden was a haven for meditation and reflection, offering solace and serenity amidst the chaos of everyday life.
Khu vườn yên tĩnh là một thiên đường cho thiền định và suy ngẫm, mang lại sự an ủi và thanh thản giữa sự hỗn loạn của cuộc sống hàng ngày.



























