to haul
haul
hɔ:l
hawl
bawlgallmaulpol

Định nghĩa và ý nghĩa của "haul"trong tiếng Anh

01

kéo, lôi

to pull something or someone along the ground, usually with difficulty 
Transitive: to haul sth somewhere
to haul definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
haul
ngôi thứ ba số ít
hauls
hiện tại phân từ
hauling
quá khứ đơn
hauled
quá khứ phân từ
hauled
Các ví dụ
The workers hauled the large crates across the warehouse floor to the loading dock. 

Các công nhân đã kéo những thùng hàng lớn qua sàn nhà kho đến bến tải.

02

vận chuyển, chở

to transport goods or materials in a lorry or cart 
Transitive: to haul goods or materials somewhere
to haul definition and meaning
Các ví dụ
The courier company was hired to haul packages from the distribution center to various locations in the city. 

Công ty chuyển phát đã được thuê để vận chuyển các gói hàng từ trung tâm phân phối đến các địa điểm khác nhau trong thành phốt.

01

kéo, vận chuyển

the action of dragging or transporting something, often with effort 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hauls
Các ví dụ
The workers completed the haul of timber up the hill. 

Các công nhân đã hoàn thành việc kéo gỗ lên đồi.

02

lượng đánh bắt, mẻ cá

the quantity of fish or other seafood caught at one time 
Các ví dụ
The fishermen brought in a large haul of salmon. 

Những người đánh cá đã mang về một mẻ cá hồi lớn.

03

bộ sưu tập mua sắm, chiến lợi phẩm mua sắm

a collection of recent purchases, often shared in videos or on social media 
tiếng lóng
Các ví dụ
I posted my haul from the mall. 

Tôi đã đăng món đồ mua sắm của mình từ trung tâm thương mại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng