to haul
Pronunciation
/ˈhɔɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haul"trong tiếng Anh

01

kéo, lôi

to pull something or someone along the ground, usually with difficulty
Transitive: to haul sth somewhere
to haul definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
haul
ngôi thứ ba số ít
hauls
hiện tại phân từ
hauling
quá khứ đơn
hauled
quá khứ phân từ
hauled
Các ví dụ
The sailors hauled the anchor aboard, straining under its weight.
Các thủy thủ kéo neo lên tàu, vất vả dưới sức nặng của nó.
02

vận chuyển, chở

to transport goods or materials in a lorry or cart
Transitive: to haul goods or materials somewhere
to haul definition and meaning
Các ví dụ
After the harvest, farmers haul their fresh produce to the market in a tractor-drawn cart.
Sau thu hoạch, nông dân vận chuyển sản phẩm tươi của họ ra chợ bằng xe kéo máy kéo.
01

kéo, vận chuyển

the action of dragging or transporting something, often with effort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hauls
Các ví dụ
The crew organized the haul of supplies for the expedition.
Phi hành đoàn đã tổ chức việc vận chuyển vật tư cho cuộc thám hiểm.
02

lượng đánh bắt, mẻ cá

the quantity of fish or other seafood caught at one time
Các ví dụ
The trawler 's haul was enough to supply the market for a week.
Lượng đánh bắt của tàu kéo lưới đủ để cung cấp cho thị trường trong một tuần.
03

bộ sưu tập mua sắm, chiến lợi phẩm mua sắm

a collection of recent purchases, often shared in videos or on social media
slang
Các ví dụ
Check out my thrift haul from yesterday!
Xem chiến lợi phẩm từ cửa hàng đồ cũ của tôi hôm qua!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng