haste
Pronunciation
/ˈheɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haste"trong tiếng Anh

01

sự vội vàng, sự hấp tấp

a great amount of speed in an activity, mostly because of a shortage in time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

sự vội vàng, sự hấp tấp

the act of moving hurriedly and in a careless manner
03

sự vội vàng, tính khẩn cấp

a condition of urgency making it necessary to hurry
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng