harmless
Pronunciation
/ˈhɑɹmɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harmless"trong tiếng Anh

harmless
01

vô hại, không nguy hiểm

causing no danger or damage
harmless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most harmless
so sánh hơn
more harmless
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite its loud appearance, the fireworks display was harmless and enjoyed by all.
Mặc dù xuất hiện ồn ào, màn pháo hoa vô hại và được mọi người yêu thích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng