happiness
Pronunciation
/ˈhæpiˌnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "happiness"trong tiếng Anh

Happiness
01

hạnh phúc, niềm vui

the feeling of being happy and well
happiness definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The laughter of children filled the room with happiness and joy.
Tiếng cười của trẻ em tràn ngập căn phòng với hạnh phúc và niềm vui.
02

hạnh phúc, niềm vui

emotions experienced when in a state of well-being
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng