Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Happiness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The laughter of children filled the room with happiness and joy.
Tiếng cười của trẻ em tràn ngập căn phòng với hạnh phúc và niềm vui.
02
hạnh phúc, niềm vui
emotions experienced when in a state of well-being
Cây Từ Vựng
unhappiness
happiness
happy



























