Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hapless
01
không may, xui xẻo
unfortunate or unlucky, often experiencing difficulty or misfortune
Các ví dụ
The hapless protagonist of the story faced one misfortune after another, making it seem like fate was against him.
Nhân vật chính bất hạnh của câu chuyện đã phải đối mặt với hết bất hạnh này đến bất hạnh khác, khiến có vẻ như số phận đang chống lại anh ta.
Cây Từ Vựng
hapless
hap



























