hapless
Pronunciation
/ˈhæpɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hapless"trong tiếng Anh

hapless
01

không may, xui xẻo

unfortunate or unlucky, often experiencing difficulty or misfortune
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hapless
so sánh hơn
more hapless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hapless protagonist of the story faced one misfortune after another, making it seem like fate was against him.
Nhân vật chính bất hạnh của câu chuyện đã phải đối mặt với hết bất hạnh này đến bất hạnh khác, khiến có vẻ như số phận đang chống lại anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng