handicapped
han
ˈhæn
hān
di
di
di
capped
kæpt
kāpt

Định nghĩa và ý nghĩa của "handicapped"trong tiếng Anh

handicapped
01

tàn tật, người khuyết tật

having a physical or mental condition that limits one's movements, senses, or activities 
handicapped definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most handicapped
so sánh hơn
more handicapped
có thể phân cấp
Các ví dụ
She relied on a service dog to assist her with tasks due to her handicapped condition. 

Cô ấy dựa vào một con chó dịch vụ để hỗ trợ mình trong các nhiệm vụ do tình trạng khuyết tật của mình.

Handicapped
01

người khuyết tật, những người bị khuyết tật

people collectively who are crippled or otherwise physically handicapped 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng