hand-to-mouth
hand
hænd
hānd
to
mouth
maʊθ
mawth

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand-to-mouth"trong tiếng Anh

hand-to-mouth
01

sống qua ngày, chỉ đủ ăn

describing a situation where income is just sufficient to cover basic needs 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hand-to-mouth
so sánh hơn
more hand-to-mouth
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite working full-time, the family lived a hand-to-mouth existence, struggling to cover basic expenses like rent and groceries. 

Mặc dù làm việc toàn thời gian, gia đình sống chật vật, vật lộn để trang trải các chi phí cơ bản như tiền thuê nhà và mua sắm thực phẩm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng