hammered
ha
ˈhæ
mmered
məd
mēd
enamored

Định nghĩa và ý nghĩa của "hammered"trong tiếng Anh

hammered
01

được rèn, được đập bằng búa

shaped or worked with a hammer and often showing hammer marks 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hammered
so sánh hơn
more hammered
có thể phân cấp
02

say xỉn, quá chén

having consumed excessive alcohol to the point of extreme intoxication 
tiếng lóng
Các ví dụ
He was hammered by the time the party was halfway through. 

Anh ta đã say khướt vào giữa bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng