Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hammered
01
được rèn, được đập bằng búa
shaped or worked with a hammer and often showing hammer marks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hammered
so sánh hơn
more hammered
có thể phân cấp
02
say xỉn, quá chén
having consumed excessive alcohol to the point of extreme intoxication
slang
Các ví dụ
They stayed up late, getting hammered and laughing loudly.
Họ thức khuya, say khướt và cười lớn.
Cây Từ Vựng
hammered
hammer



























