Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
halting
01
ngập ngừng, thiếu tự tin
acting or talking with hesitation due to uncertainty or lack of confidence
Các ví dụ
The actor's halting delivery during the audition made the director concerned.
Màn trình diễn do dự của diễn viên trong buổi thử vai đã khiến đạo diễn lo lắng.
02
què quặt, tật nguyền
disabled in the feet or legs



























