Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Halogen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
halogens
Các ví dụ
Bromine, a halogen with properties similar to chlorine, is employed as a disinfectant in swimming pools and hot tubs.
Halogen, một nguyên tố có tính chất tương tự clo, được sử dụng làm chất khử trùng trong hồ bơi và bồn tắm nước nóng.



























