hallucinogenic
ha
llu
ˌlu:
loo
ci
si
no
ge
ˈʤɛ
je
nic
nɪk
nik
anthropogenicschizophrenicneurastheniccarcinogenic

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallucinogenic"trong tiếng Anh

hallucinogenic
01

gây ảo giác, thuộc chất thức thần

related to substances causing altered perceptions, considered for therapy or managed in substance misuse 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Certain medications can be hallucinogenic. 

Một số loại thuốc có thể gây ảo giác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng