half volley
half
ˈhɑ:f
haaf
vo
vo
lley
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "half volley"trong tiếng Anh

Half volley
01

cú đánh nửa nảy, nửa volley

a tennis shot where the player hits the ball immediately after it bounces, close to the ground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half volleys
Các ví dụ
He executed a perfect half volley to win the point. 

Anh ấy thực hiện một cú đánh nửa nẩy hoàn hảo để giành điểm.

02

nửa volley, nửa cú đánh

(cricket) a ball that bounces just in front of the batsman, making it challenging to play 
Các ví dụ
The bowler delivered a tricky half volley that the batsman struggled to defend. 

Người ném bóng đã thực hiện một cú nửa volley khó mà người đánh bóng khó có thể phòng thủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng