habituation
ha
ˌhæ
bi
bi
tua
ˈʧu:eɪ
chooei
tion
ʃən
shēn
/hˌæbɪt‍ʃuːˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "habituation"trong tiếng Anh

Habituation
01

sự quen thuộc, sự phụ thuộc

being abnormally tolerant to and dependent on something that is psychologically or physically habit-forming (especially alcohol or narcotic drugs)
habituation definition and meaning
02

sự quen thuộc, sự thích nghi

a general accommodation to unchanging environmental conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng