to antiquate
Pronunciation
/ˈæntəˌkweɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antiquate"trong tiếng Anh

to antiquate
01

làm cho trông cũ, tạo vẻ cổ xưa

to give an old look to something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
antiquate
ngôi thứ ba số ít
antiquates
hiện tại phân từ
antiquating
quá khứ đơn
antiquated
quá khứ phân từ
antiquated
Các ví dụ
The artist antiquated the furniture to make it look like it had been passed down for generations.
Nghệ sĩ đã làm cổ đồ nội thất để trông như nó đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
02

làm lỗi thời, khiến trở nên lạc hậu

to cause to seem old-fashioned or not acceptable for modern times by introducing something newer or better
Các ví dụ
Over time, societal changes and evolving cultural norms can antiquate once widely accepted practices and beliefs.
Theo thời gian, những thay đổi xã hội và các chuẩn mực văn hóa đang phát triển có thể làm lỗi thời những thực hành và niềm tin từng được chấp nhận rộng rãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng