Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gunslinger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gunslingers
Các ví dụ
The duel between the two gunslingers drew a crowd, each waiting for the first shot to ring out.
Cuộc đấu súng giữa hai tay súng đã thu hút đám đông, mọi người đều chờ đợi tiếng súng đầu tiên vang lên.



























