gunpowder
gunpowder
gʌnpaʊdə
ganpawdē

Định nghĩa và ý nghĩa của "gunpowder"trong tiếng Anh

Gunpowder
01

thuốc súng, thuốc súng đen

a type of powder that is explosive, used in making bullets, bombs, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Gunpowder, also known as black powder, is a mixture of potassium nitrate, charcoal, and sulfur. 

Thuốc súng, còn được gọi là thuốc súng đen, là hỗn hợp của kali nitrat, than củi và lưu huỳnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng