gunpowder
Pronunciation
/ˈɡʌnpaʊdər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gunpowder"trong tiếng Anh

Gunpowder
01

thuốc súng, thuốc súng đen

a type of powder that is explosive, used in making bullets, bombs, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In fireworks displays, gunpowder is used to create colorful explosions and effects in the sky.
Trong các màn pháo hoa, thuốc súng được sử dụng để tạo ra những vụ nổ và hiệu ứng đầy màu sắc trên bầu trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng