guesswork
Pronunciation
/ˈɡɛsˌwɝk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guesswork"trong tiếng Anh

Guesswork
01

phỏng đoán, ước đoán

the action of trying to provide an answer without having all the necessary information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Without reliable data, any estimate of the project 's cost would just be guesswork.
Nếu không có dữ liệu đáng tin cậy, bất kỳ ước tính nào về chi phí dự án sẽ chỉ là phỏng đoán.
02

phỏng đoán, ước đoán

an answer, estimate, or conclusion derived from guessing rather than certainty
Các ví dụ
The estimate of costs turned out to be guesswork.
Ước tính chi phí hóa ra là phỏng đoán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng