Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guerrilla
01
du kích, chiến sĩ du kích
a person who participates in irregular fighting as a member of an unofficial military group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guerrillas
Các ví dụ
He joined the guerrilla group to fight for independence and social justice in his homeland.
Anh ấy đã tham gia nhóm du kích để chiến đấu cho độc lập và công bằng xã hội ở quê hương mình.



























