Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gruel
01
cháo loãng, cháo nước
a thin, watery porridge made by boiling ground grain or meal in water or milk
Các ví dụ
The orphanage served the children gruel every morning for breakfast.
Trại trẻ mồ côi phục vụ cháo loãng cho trẻ em mỗi sáng để ăn sáng.



























