groundbreaking
ground
ˈgraʊnd
grawnd
brea
ˌbreɪ
brei
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "groundbreaking"trong tiếng Anh

groundbreaking
01

đột phá, cách mạng

original and pioneering in a certain field, often setting a new standard for others to follow 
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most groundbreaking
so sánh hơn
more groundbreaking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scientist's groundbreaking research led to a major breakthrough in cancer treatment. 

Nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã dẫn đến một bước tiến lớn trong điều trị ung thư.

Groundbreaking
01

lễ động thổ, lễ khởi công

a ceremonial event marking the start of construction by symbolically breaking the ground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
groundbreakings
Các ví dụ
The mayor attended the groundbreaking for the new library downtown. 

Thị trưởng đã tham dự lễ khởi công cho thư viện mới ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng