Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
groundbreaking
/ˈɡɹaʊnˌbɹeɪkɪŋ/, /ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/
groundbreaking
01
đột phá, cách mạng
original and pioneering in a certain field, often setting a new standard for others to follow
approving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most groundbreaking
so sánh hơn
more groundbreaking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company's groundbreaking technology revolutionized the way people communicate.
Công nghệ đột phá của công ty đã cách mạng hóa cách mọi người giao tiếp.
Groundbreaking
01
lễ động thổ, lễ khởi công
a ceremonial event marking the start of construction by symbolically breaking the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
groundbreakings
Các ví dụ
The groundbreaking was followed by speeches and a small reception.
Lễ động thổ được tiếp nối bằng các bài phát biểu và một buổi tiếp tân nhỏ.
Cây Từ Vựng
groundbreaking
groundbreak



























