ground ball
Pronunciation
/ɡɹˈaʊnd bˈɔːl/
groundball

Định nghĩa và ý nghĩa của "ground ball"trong tiếng Anh

Ground ball
01

bóng lăn, bóng đất

(baseball) a hit that rolls along the ground, typically resulting in a play by the infielders to get the batter out
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ground balls
Các ví dụ
The shortstop backhanded the ground ball and made a quick throw to first.
Người chặn bóng ngắn đã bắt được bóng lăn bằng tay ngược và ném nhanh về phía gôn đầu tiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng