Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grocery
01
cửa hàng tạp hóa, siêu thị
a store selling food and household items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
groceries
Các ví dụ
He works at a small grocery in his neighborhood.
Anh ấy làm việc tại một cửa hàng tạp hóa nhỏ trong khu phố của mình.
02
tạp hóa, hàng tạp hóa
(typically plural) food and other items, typically household goods, that we buy at a supermarket such as eggs, flour, etc.
Các ví dụ
The store offers online delivery services for groceries.
Cửa hàng cung cấp dịch vụ giao hàng trực tuyến cho thực phẩm.



























