gritty
gri
ˈgrɪ
gri
tty
ti
ti
shittyprettywittybitty

Định nghĩa và ý nghĩa của "gritty"trong tiếng Anh

01

có hạt, thô ráp

containing or resembling small, rough particles 
gritty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
grittiest
so sánh hơn
grittier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sandpaper had a gritty texture, perfect for smoothing rough surfaces. 

Giấy nhám có kết cấu sần sùi, hoàn hảo để làm mịn các bề mặt thô ráp.

02

dũng cảm, kiên quyết

displaying courage and determination in challenging situations 
Các ví dụ
Her gritty resolve helped her achieve her dreams. 

Quyết tâm kiên cường của cô đã giúp cô đạt được ước mơ.

03

thô, hiện thực

showing unpleasant truths as they are 
Các ví dụ
The gritty film didn't shy away from the struggles of its characters. 

Bộ phim khắc nghiệt không né tránh những cuộc đấu tranh của các nhân vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng