greenhouse
Pronunciation
/ˈɡriːnˌhaʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "greenhouse"trong tiếng Anh

Greenhouse
01

nhà kính, vườn ươm

a glass structure used for growing plants in and protecting them from cold weather
greenhouse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
greenhouses
Các ví dụ
She spent the morning watering the plants in the greenhouse.
Cô ấy dành cả buổi sáng để tưới cây trong nhà kính.
greenhouse
01

nhà kính, liên quan đến hiệu ứng nhà kính

of or relating to or caused by the greenhouse effect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng