Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
green-eyed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most green-eyed
so sánh hơn
more green-eyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
His green-eyed reaction to his friend's new car was hard to ignore.
Phản ứng ghen tị của anh ấy trước chiếc xe mới của bạn mình thật khó mà bỏ qua.



























