greed
greed
gri:d
grid
greyed

Định nghĩa và ý nghĩa của "greed"trong tiếng Anh

01

lòng tham, tính tham lam

an intense and selfish desire for something such as power and wealth 
greed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
greeds
Các ví dụ
His greed for money led him to make unethical business decisions. 

Lòng tham lam tiền bạc của anh ta đã dẫn đến việc anh ta đưa ra các quyết định kinh doanh phi đạo đức.

02

sự tham ăn, sự háu ăn

an intense craving for food or drink beyond what is needed 
Các ví dụ
He kept eating the cake out of greed. 

Anh ấy tiếp tục ăn bánh vì lòng tham.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng