Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Greed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Greed can blind people to the needs and struggles of others.
Lòng tham có thể làm mù quáng con người trước nhu cầu và đấu tranh của người khác.
02
sự tham ăn, sự háu ăn
an intense craving for food or drink beyond what is needed
Các ví dụ
They poured themselves extra drinks out of sheer greed.
Họ tự rót thêm đồ uống cho mình chỉ vì lòng tham lam.



























