Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grease
01
mỡ, dầu bôi trơn
a thick fatty oil (especially one used to lubricate machinery)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02
dầu mỡ, bụi bẩn
the state of being covered with unclean things
to grease
01
bôi mỡ, bôi trơn
to apply a layer of grease or fat onto a surface, usually to prevent sticking or to provide lubrication
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grease
ngôi thứ ba số ít
greases
hiện tại phân từ
greasing
quá khứ đơn
greased
quá khứ phân từ
greased
Các ví dụ
The mechanic is greasing the gears of the machine to reduce friction.
Thợ máy đang bôi mỡ vào các bánh răng của máy để giảm ma sát.
Cây Từ Vựng
greasy
grease



























