graveyard
Pronunciation
/ˈɡɹeɪvˌjɑɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graveyard"trong tiếng Anh

Graveyard
01

nghĩa trang, nghĩa địa

a piece of land where dead people are buried, often situated near a church
graveyard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graveyards
Các ví dụ
The graveyard was peaceful, surrounded by tall trees and birds singing.
Nghĩa trang yên bình, được bao quanh bởi những cây cao và tiếng chim hót.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng