gravimetry
Pronunciation
/ɡɹævˈɪmətɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravimetry"trong tiếng Anh

Gravimetry
01

trọng lực kế, đo trọng lực

the measurement of variations in gravitational fields to understand the Earth's structure and properties
gravimetry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Geophysicists employ gravimetry to monitor changes in groundwater levels.
Các nhà địa vật lý sử dụng phép đo trọng lực để theo dõi những thay đổi về mực nước ngầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng