Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gravimetry
01
trọng lực kế, đo trọng lực
the measurement of variations in gravitational fields to understand the Earth's structure and properties
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Geophysicists employ gravimetry to monitor changes in groundwater levels.
Các nhà địa vật lý sử dụng phép đo trọng lực để theo dõi những thay đổi về mực nước ngầm.
Cây Từ Vựng
gravimetric
gravimetry
gravimet



























