Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gravitas
01
sự nghiêm túc, sự trang trọng
a sense of seriousness, dignity, or importance that commands respect and attention from others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
His speech lacked the gravitas needed to inspire confidence.
Bài phát biểu của anh ta thiếu gravitas cần thiết để truyền cảm hứng tin tưởng.



























