to gravel
Pronunciation
/ˈɡɹævəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravel"trong tiếng Anh

to gravel
01

làm phiền, gây khó chịu

cause annoyance in; disturb, especially by minor irritations
to gravel definition and meaning
02

làm bối rối, làm khó hiểu

be a mystery or bewildering to
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gravel
ngôi thứ ba số ít
gravels
hiện tại phân từ
gravelling
quá khứ đơn
gravelled
quá khứ phân từ
gravelled
03

rải sỏi, phủ sỏi

cover with gravel
Gravel
01

sỏi, đá dăm

a mix of sand and small pebbles that cover the surface of some roads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
gravels
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng