gratification
Pronunciation
/ˌɡɹætəfəˈkeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gratification"trong tiếng Anh

Gratification
01

sự hài lòng, sự thỏa mãn

a feeling of satisfaction caused by the fulfillment of a desire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gratifications
Các ví dụ
His decision to pursue his passion for music brought him a deep sense of gratification.
Quyết định theo đuổi đam mê âm nhạc của anh ấy đã mang lại cho anh ấy cảm giác thỏa mãn sâu sắc.
02

sự hài lòng, sự thỏa mãn

the act or an instance of satisfying
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng