Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gratification
01
sự hài lòng, sự thỏa mãn
a feeling of satisfaction caused by the fulfillment of a desire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gratifications
Các ví dụ
The satisfaction and gratification of completing a challenging project were immense.
Sự hài lòng và thỏa mãn khi hoàn thành một dự án đầy thách thức là rất lớn.
02
sự hài lòng, sự thỏa mãn
the act or an instance of satisfying



























