antidote
Pronunciation
/ˈænɪˌdoʊt/, /ˈæntɪˌdoʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antidote"trong tiếng Anh

Antidote
01

thuốc giải độc, chất đối kháng

a substance that counteracts or controls the effects of a poison
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antidotes
Các ví dụ
The antidote for acetaminophen overdose is N-acetylcysteine, which helps protect the liver from damage.
Thuốc giải độc cho quá liều acetaminophen là N-acetylcysteine, giúp bảo vệ gan khỏi bị tổn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng