graph
graph
græf
grāf
/ɡɹˈæf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graph"trong tiếng Anh

01

đồ thị, biểu đồ

a visual representation of the relationship between quantities, shown as points plotted relative to axes
graph definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
graphs
Các ví dụ
The graph displayed the correlation between temperature and ice cream sales.
Biểu đồ hiển thị mối tương quan giữa nhiệt độ và doanh số bán kem.
02

biểu đồ, đồ thị

a visual display of data
Các ví dụ
She created a graph to summarize survey results.
Cô ấy đã tạo một biểu đồ để tóm tắt kết quả khảo sát.
03

ký tự, ký hiệu đồ họa

a written symbol representing a spoken sound
Các ví dụ
Some writing systems use complex graphs for syllables.
Một số hệ thống chữ viết sử dụng ký tự phức tạp cho âm tiết.
04

đồ thị, đường cong

(in mathematics) a set of points with coordinates that satisfy specific relationships
Các ví dụ
Points on the graph satisfy the given mathematical conditions.
Các điểm trên đồ thị thỏa mãn các điều kiện toán học đã cho.
to graph
01

biểu diễn bằng đồ thị, vẽ đồ thị

to represent information or data using a graph
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
graph
ngôi thứ ba số ít
graphs
hiện tại phân từ
graphing
quá khứ đơn
graphed
quá khứ phân từ
graphed
Các ví dụ
She graphed the temperature changes over the week.
Cô ấy đã vẽ biểu đồ những thay đổi nhiệt độ trong tuần.
02

vẽ đồ thị, biểu diễn trên đồ thị

to plot points or values on a graph
Các ví dụ
They graphed the function y = 2x + 3.
Họ đã vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng