grandson
grand
ˈgrænd
grānd
son
sʌn
san

Định nghĩa và ý nghĩa của "grandson"trong tiếng Anh

Grandson
01

cháu trai

the son of our son or daughter 
grandson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grandsons
Các ví dụ
His grandson always brings him a book when he visits. 

Cháu trai của ông luôn mang cho ông một cuốn sách khi đến thăm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng