anticipated
Pronunciation
/ænˈtɪsəˌpeɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anticipated"trong tiếng Anh

anticipated
01

được mong đợi, dự kiến

expected or thought to happen in the future
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anticipated
so sánh hơn
more anticipated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The anticipated crowd at the concert was larger than expected.
Đám đông dự kiến tại buổi hòa nhạc lớn hơn dự đoán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng