graciousness
Pronunciation
/ˈɡɹeɪʃəsnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graciousness"trong tiếng Anh

Graciousness
01

sự lịch sự, sự tử tế

the quality of possessing politeness and good manners in one's actions and interactions with others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The hostess 's graciousness extended to ensuring everyone felt included and comfortable at the gathering.
Sự lịch sự của bà chủ nhà đã mở rộng đến việc đảm bảo mọi người cảm thấy được bao gồm và thoải mái trong buổi tụ họp.
02

sự tử tế, lòng nhân hậu

the quality of being kind and gentle
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng