graciousness
gra
ˈgreɪ
grei
cious
ʃəs
shēs
ness
nəs
nēs
spaciousnessrapaciousnesstenaciousnesssalaciousness

Định nghĩa và ý nghĩa của "graciousness"trong tiếng Anh

Graciousness
01

sự lịch sự, sự tử tế

the quality of possessing politeness and good manners in one's actions and interactions with others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The graciousness of her response to criticism reflected her commitment to maintaining a positive atmosphere. 

Sự lịch sự trong phản ứng của cô ấy trước những lời chỉ trích phản ánh cam kết duy trì bầu không khí tích cực của cô.

02

sự tử tế, lòng nhân hậu

the quality of being kind and gentle 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng