Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goofball
01
anh hề, kẻ ngốc nghếch
a silly, eccentric, or foolish person
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goofballs
Các ví dụ
The goofball kept making faces during the serious photo.
Kẻ ngốc nghếch cứ tiếp tục làm mặt trong bức ảnh nghiêm túc.
02
kẻ hề, anh hề
a person who amuses others by ridiculous behavior
03
hỗn hợp methamphetamine và heroin, cocktail meth-hêrôin
a mixture of methamphetamine and heroin taken together for combined stimulant and depressant effects
tiếng lóng
Các ví dụ
He tried a goofball at a party and felt both energized and relaxed.
Anh ấy đã thử một goofball tại một bữa tiệc và cảm thấy vừa tràn đầy năng lượng vừa thư giãn.
Cây Từ Vựng
goofball
goof
ball



























