goober
goo
ˈgu:
goo
ber
gooner

Định nghĩa và ý nghĩa của "goober"trong tiếng Anh

Goober
01

vỏ của cây đậu phộng thường chứa 2 hạt hoặc hạt giống; 'đậu phộng' và 'hạt khỉ' là các thuật ngữ của Anh, quả của cây đậu phộng thường chứa 2 hạt hoặc hạt giống; 'đậu phộng' và 'hạt khỉ' là các thuật ngữ của Anh

pod of the peanut vine containing usually 2 nuts or seeds; groundnut' and monkey nut' are British terms 
goober definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
goobers
02

người ngốc nghếch, kẻ vụng về

a foolish, silly, or socially awkward person 
Dialectamerican flagAmerican
goober definition and meaning
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
The goober spilled popcorn all over the theater row. 

Goober làm đổ bắp rang bơ khắp hàng ghế rạp chiếu phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng