Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anti
01
phản, chống
opposed to or against a particular action, proposal, policy, or idea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He cast an anti vote on the proposal.
Ông đã bỏ phiếu chống đối với đề xuất.
Anti
01
người phản đối, đối thủ
a person who opposes a specific action, policy, practice, or idea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antis
Các ví dụ
She is a vocal anti of nuclear energy.
Cô ấy là một người phản đối mạnh mẽ năng lượng hạt nhân.
anti
01
chống
used to convey that one is against something
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She joined the protest to show her anti-war stance and demand peace.
Cô ấy tham gia cuộc biểu tình để thể hiện lập trường chống chiến tranh và đòi hỏi hòa bình.



























