anti
an
ˈæn
ān
ti
ti
ti
antepantycantyaunty

Định nghĩa và ý nghĩa của "anti"trong tiếng Anh

01

phản, chống

opposed to or against a particular action, proposal, policy, or idea 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He cast an anti vote on the proposal. 

Ông đã bỏ phiếu chống đối với đề xuất.

01

người phản đối, đối thủ

a person who opposes a specific action, policy, practice, or idea 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antis
Các ví dụ
She is a vocal anti of nuclear energy. 

Cô ấy là một người phản đối mạnh mẽ năng lượng hạt nhân.

01

chống

used to convey that one is against something 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She joined the protest to show her anti-war stance and demand peace. 

Cô ấy tham gia cuộc biểu tình để thể hiện lập trường chống chiến tranh và đòi hỏi hòa bình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng